надгро́бие
Dấu sắc trên надгро́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надгро́бие nghĩa là bia mộ, mộ chí.
Nghĩa của надгро́бие
Danh từ
- Bia mộ, mộ chí.
Biến cách của надгро́бие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надгро́бие | надгро́бия |
| Sinh cách кого? чего? | надгро́бия | надгро́бий |
| Tặng cách кому? чему? | надгро́бию | надгро́биям |
| Đối cách кого? что? | надгро́бие | надгро́бия |
| Công cụ cách кем? чем? | надгро́бием | надгро́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | надгро́бии | надгро́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
надгробие nghĩa là gì?
надгробие (danh từ) nghĩa là bia mộ, mộ chí.
надгробие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надгро́бие (phiên âm Latinh nadgróbije, IPA [nɐdˈɡrobʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.