TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надгро́бный

nadgróbnyj[nɐdˈɡrobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên надгро́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

надгро́бный nghĩa là ở trên mộ.

Nghĩa của надгро́бный

Tính từ

  1. Ở trên mộ.
    • надгро́бная на́дписьvăn bia, bi văn, bi minh
    • надгро́бная плита́mộ chí, mộ bi, bia [ở] mộ
    • надгробный па́мятникđài kỷ niệm ở mộ, mộ chí
    • надгро́бное сло́воđiếu văn, lời điếu, lời ai điếu

Biến cách của надгро́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадгро́бныйнадгро́бноенадгро́бнаянадгро́бные
Sinh cáchнадгро́бногонадгро́бногонадгро́бнойнадгро́бных
Tặng cáchнадгро́бномунадгро́бномунадгро́бнойнадгро́бным
Đối cáchнадгро́бный / надгро́бногонадгро́бноенадгро́бнуюнадгро́бные / надгро́бных
Công cụ cáchнадгро́бнымнадгро́бнымнадгро́бнойнадгро́бными
Giới cáchнадгро́бномнадгро́бномнадгро́бнойнадгро́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của надгро́бный

Câu hỏi thường gặp

надгробный nghĩa là gì?

надгробный (tính từ) nghĩa là ở trên mộ.

надгробный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надгро́бный (phiên âm Latinh nadgróbnyj, IPA [nɐdˈɡrobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.