надгро́бный
Dấu sắc trên надгро́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надгро́бный nghĩa là ở trên mộ.
Nghĩa của надгро́бный
Tính từ
- Ở trên mộ.
- надгро́бная на́дписьvăn bia, bi văn, bi minh
- надгро́бная плита́mộ chí, mộ bi, bia [ở] mộ
- надгробный па́мятникđài kỷ niệm ở mộ, mộ chí
- надгро́бное сло́воđiếu văn, lời điếu, lời ai điếu
Biến cách của надгро́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | надгро́бный | надгро́бное | надгро́бная | надгро́бные |
| Sinh cách | надгро́бного | надгро́бного | надгро́бной | надгро́бных |
| Tặng cách | надгро́бному | надгро́бному | надгро́бной | надгро́бным |
| Đối cách | надгро́бный / надгро́бного | надгро́бное | надгро́бную | надгро́бные / надгро́бных |
| Công cụ cách | надгро́бным | надгро́бным | надгро́бной | надгро́бными |
| Giới cách | надгро́бном | надгро́бном | надгро́бной | надгро́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của надгро́бный
Câu hỏi thường gặp
надгробный nghĩa là gì?
надгробный (tính từ) nghĩa là ở trên mộ.
надгробный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надгро́бный (phiên âm Latinh nadgróbnyj, IPA [nɐdˈɡrobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.