наде́л
Dấu sắc trên наде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наде́л nghĩa là suất ruộng, phần ruộng quân cấp.
Nghĩa của наде́л
Danh từ
- Suất ruộng, phần ruộng quân cấp, phần đất được chia.
Biến cách của наде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наде́л | наде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | наде́ла | наде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | наде́лу | наде́лам |
| Đối cách кого? что? | наде́л | наде́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | наде́лом | наде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | наде́ле | наде́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với наде́л
- Том надел носки. Tom đi tất vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2940660
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
надел nghĩa là gì?
надел (danh từ) nghĩa là suất ruộng, phần ruộng quân cấp.
надел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наде́л (phiên âm Latinh nadél, IPA [nɐˈdʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.