наде́лать
Dấu sắc trên наде́лать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наде́лать nghĩa là làm, phạm nhiều, gây ra nhiều.
Nghĩa của наде́лать
Động từ
- Làm [nhiều].
- наде́лать игру́шекlàm nhiều đồ chơi
- доставить, причинить Phạm nhiều, gây ra nhiều.
- наде́лать оши́бокphạm nhiều sai lầm
- наде́лать мно́го шу́маlàm ồn nhiều
- наде́лать кому́-л. хлопо́тgây ra nhiều sự phiền phức cho ai
- что ты наде́лал!sao mày làm bậy thế!
- наде́лать глу́постейlàm nhiều điều ngu ngốc, làm bậy, làm xằng
Chia động từ наде́лать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | наде́лаю |
| ты | наде́лаешь |
| он / она́ / оно́ | наде́лает |
| мы | наде́лаем |
| вы | наде́лаете |
| они́ | наде́лают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | наде́лал |
| Giống cái (она́) | наде́лала |
| Giống trung (оно́) | наде́лало |
| Số nhiều (они́) | наде́лали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | наде́лай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | наде́лайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наде́лать
Đồng nghĩa
Họ từ của наде́лать
Câu ví dụ với наде́лать
- Я немного боюсь наделать ошибок. Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919110
- Мне страшновато, что я наделаю ошибок. Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919109
- "Что ты наделал?" - "Ничего я не делал". "Bạn đã làm gì?" "Tôi chả làm gì cả." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12003114
- "Что Вы наделали?" - "Ничего я не делал". "Bạn đã làm gì?" "Tôi chả làm gì cả." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12003119
- Мне немного страшно, что я наделаю ошибок. Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919108
- Что я наделал! Mình đã làm gì chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407969
- Что я наделал? Mình đã làm gì chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3293082
- Я наделал ошибок. Tôi đã phạm phải một số sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7083069
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наделать nghĩa là gì?
наделать (động từ) nghĩa là làm, phạm nhiều, gây ra nhiều.
наделать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наде́лать (phiên âm Latinh nadélatʹ, IPA [nɐˈdʲeɫətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.