TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надзе́мный

nadzémnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên надзе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

надзе́мный nghĩa là trên mặt đất.

Nghĩa của надзе́мный

Tính từ

  1. Trên mặt đất; (над поверхностью земли) [ở] bên trên mặt đất, trên không.
    • надзе́мная желе́зная доро́гаđường sắt trên không, đường ray treo

Biến cách của надзе́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадзе́мныйнадзе́мноенадзе́мнаянадзе́мные
Sinh cáchнадзе́многонадзе́многонадзе́мнойнадзе́мных
Tặng cáchнадзе́мномунадзе́мномунадзе́мнойнадзе́мным
Đối cáchнадзе́мныйнадзе́мноенадзе́мнуюнадзе́мные
Công cụ cáchнадзе́мнымнадзе́мнымнадзе́мнойнадзе́мными
Giới cáchнадзе́мномнадзе́мномнадзе́мнойнадзе́мных
Dạng ngắnнадзе́меннадзе́мнонадзе́мнанадзе́мны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

надземный nghĩa là gì?

надземный (tính từ) nghĩa là trên mặt đất.

надземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надзе́мный (phiên âm Latinh nadzémnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.