наде́яться
Dấu sắc trên наде́яться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наде́яться nghĩa là hi vọng, hy vọng, trông cậy, trông mong.
Nghĩa của наде́яться
Động từ
- на В, + инф.; рассчитывать на что-л. Hi vọng, hy vọng, mong mỏi, mong.
- наде́яться на лу́чшееhi vọng vào cái tốt hơn, mong được cái tốt hơn
- я не наде́ятьсяялсяtrước đây tớ không hy vọng được gặp cậu
- полагаться Trông cậy, trông mong, hi vọng, hy vọng, trông, cậy. на + đối cách
- не наде́яться на кого́-л.đừng trông mong (trông cậy, hy vọng) vào ai
Cặp thể của наде́яться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ наде́яться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | наде́юсь |
| ты | наде́ешься |
| он / она́ / оно́ | наде́ется |
| мы | наде́емся |
| вы | наде́етесь |
| они́ | наде́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + надеяться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | наде́ялся |
| Giống cái (она́) | наде́ялась |
| Giống trung (оно́) | наде́ялось |
| Số nhiều (они́) | наде́ялись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | наде́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | наде́йтесь |
Họ từ của наде́яться
Câu ví dụ với наде́яться
- Надеюсь, тебе это нравится. Hy vọng bạn thích nó.Tatoeba #2908261
- Мы можем только надеяться, что правительство примет решение вывести свои войска. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9889457
- Я надеялся, что ты мне скажешь. Tôi đã hy vọng bạn sẽ nói với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4044019
- Я надеялся, что вы мне скажете. Tôi đã hy vọng bạn sẽ nói với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4044020
- Он надеется, что случится что-нибудь интересное. Cậu ấy mong là sẽ có chuyện thú vị xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5341825
- Том надеется, что ты там будешь. Tom hy vọng bạn sẽ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13366824
- Том надеется, что вы там будете. Tom hy vọng bạn sẽ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13366826
- Надеюсь, удача постучится в мою дверь. Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
надеяться nghĩa là gì?
надеяться (động từ) nghĩa là hi vọng, hy vọng, trông cậy, trông mong.
надеяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наде́яться (phiên âm Latinh nadéjatʹsja, IPA [nɐˈdʲe(j)ɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.