надколе́нник
Dấu sắc trên надколе́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надколе́нник nghĩa là xương bánh chè.
Nghĩa của надколе́нник
Danh từ
- Xương bánh chè.
Biến cách của надколе́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надколе́нник | надколе́нники |
| Sinh cách кого? чего? | надколе́нника | надколе́нников |
| Tặng cách кому? чему? | надколе́ннику | надколе́нникам |
| Đối cách кого? что? | надколе́нник | надколе́нники |
| Công cụ cách кем? чем? | надколе́нником | надколе́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | надколе́ннике | надколе́нниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
надколенник nghĩa là gì?
надколенник (danh từ) nghĩa là xương bánh chè.
надколенник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надколе́нник (phiên âm Latinh nadkolénnik, IPA [nətkɐˈlʲenʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.