надко́стница
Dấu sắc trên надко́стница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надко́стница nghĩa là màng xương, cốt mạc.
Nghĩa của надко́стница
Danh từ
- Màng xương, cốt mạc.
- воспале́ние надко́стницаыviêm màng xương, viêm cốt mạc
Biến cách của надко́стница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надко́стница | надко́стницы |
| Sinh cách кого? чего? | надко́стницы | надко́стниц |
| Tặng cách кому? чему? | надко́стнице | надко́стницам |
| Đối cách кого? что? | надко́стницу | надко́стницы |
| Công cụ cách кем? чем? | надко́стницей | надко́стницами |
| Giới cách о ком? о чём? | надко́стнице | надко́стницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
надкостница nghĩa là gì?
надкостница (danh từ) nghĩa là màng xương, cốt mạc.
надкостница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надко́стница (phiên âm Latinh nadkóstnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.