TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надлежа́щий

nadležáščij[nədlʲɪˈʐaɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên надлежа́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

надлежа́щий nghĩa là cần thiết, thích đáng.

Nghĩa của надлежа́щий

Tính từ

  1. Cần thiết, thích đáng, thỏa đáng.
    • надлежа́щие ме́рыnhững biện pháp thích đáng (cần thiết)
    • в надлежа́щем поря́дкеmột cách thích đáng (thỏa đáng)
    • в надлежащий срокtrong thời hạn cần thiết
    • надлежа́щим о́бразомmột cách thích đáng (thỏa đáng)

Biến cách của надлежа́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадлежа́щийнадлежа́щеенадлежа́щаянадлежа́щие
Sinh cáchнадлежа́щегонадлежа́щегонадлежа́щейнадлежа́щих
Tặng cáchнадлежа́щемунадлежа́щемунадлежа́щейнадлежа́щим
Đối cáchнадлежа́щий / надлежа́щегонадлежа́щеенадлежа́щуюнадлежа́щие / надлежа́щих
Công cụ cáchнадлежа́щимнадлежа́щимнадлежа́щейнадлежа́щими
Giới cáchнадлежа́щемнадлежа́щемнадлежа́щейнадлежа́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

надлежащий nghĩa là gì?

надлежащий (tính từ) nghĩa là cần thiết, thích đáng.

надлежащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надлежа́щий (phiên âm Latinh nadležáščij, IPA [nədlʲɪˈʐaɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.