надло́мленный
Dấu sắc trên надло́мленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надло́мленный nghĩa là bị giày vò, suy yếu.
Nghĩa của надло́мленный
Tính từ
- Bị giày vò, suy yếu, suy nhược, suy kém tinh thần, tâm thần bất định.
Biến cách của надло́мленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | надло́мленный | надло́мленное | надло́мленная | надло́мленные |
| Sinh cách | надло́мленного | надло́мленного | надло́мленной | надло́мленных |
| Tặng cách | надло́мленному | надло́мленному | надло́мленной | надло́мленным |
| Đối cách | надло́мленный / надло́мленного | надло́мленное | надло́мленную | надло́мленные / надло́мленных |
| Công cụ cách | надло́мленным | надло́мленным | надло́мленной | надло́мленными |
| Giới cách | надло́мленном | надло́мленном | надло́мленной | надло́мленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của надло́мленный
| So sánh hơn | (по)надло́мленнее |
Câu hỏi thường gặp
надломленный nghĩa là gì?
надломленный (tính từ) nghĩa là bị giày vò, suy yếu.
надломленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надло́мленный (phiên âm Latinh nadlómlennyj, IPA [nɐdˈɫomlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.