TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надло́мленный

nadlómlennyj[nɐdˈɫomlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên надло́мленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

надло́мленный nghĩa là bị giày vò, suy yếu.

Nghĩa của надло́мленный

Tính từ

  1. Bị giày vò, suy yếu, suy nhược, suy kém tinh thần, tâm thần bất định.

Biến cách của надло́мленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадло́мленныйнадло́мленноенадло́мленнаянадло́мленные
Sinh cáchнадло́мленногонадло́мленногонадло́мленнойнадло́мленных
Tặng cáchнадло́мленномунадло́мленномунадло́мленнойнадло́мленным
Đối cáchнадло́мленный / надло́мленногонадло́мленноенадло́мленнуюнадло́мленные / надло́мленных
Công cụ cáchнадло́мленнымнадло́мленнымнадло́мленнойнадло́мленными
Giới cáchнадло́мленномнадло́мленномнадло́мленнойнадло́мленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của надло́мленный

So sánh hơn(по)надло́мленнее

Câu hỏi thường gặp

надломленный nghĩa là gì?

надломленный (tính từ) nghĩa là bị giày vò, suy yếu.

надломленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надло́мленный (phiên âm Latinh nadlómlennyj, IPA [nɐdˈɫomlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.