надоеда́ть
Dấu sắc trên надоеда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надоеда́ть nghĩa là làm ngấy, làm chán.
Nghĩa của надоеда́ть
Động từ
- Làm... [phát] ngấy, làm... [phát] chán, làm... ngán. + tặng cách
- надоеда́ть кому́-л. про́сьбамиlàm ai phát ngấy (phát chán) vì những yêu cầu
- он всем ужа́сно надое́лnó làm mọi người ngấy đến mang tai, nó làm mọi người chán ngấy
- безл.ngán, chán, ngấy, phát chán, phát ngấy
- надоеда́ет безде́льничатьăn không ngồi rồi mãi đến phát ngấy
- мне надоеда́ет напомина́ть ему́nhắc nó mãi tôi đến phát chán
- надое́ло игра́тьchơi chán rồi, chán chơi
- мне э́то надое́лоtôi ngấy (chán, ngán) cái đó rồi, cái đó làm tôi ngấy (chán, ngán) lắm rồi
Cặp thể của надоеда́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ надоеда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | надоеда́ю |
| ты | надоеда́ешь |
| он / она́ / оно́ | надоеда́ет |
| мы | надоеда́ем |
| вы | надоеда́ете |
| они́ | надоеда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + надоедать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | надоеда́л |
| Giống cái (она́) | надоеда́ла |
| Giống trung (оно́) | надоеда́ло |
| Số nhiều (они́) | надоеда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | надоеда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | надоеда́йте |
Họ từ của надоеда́ть
Câu hỏi thường gặp
надоедать nghĩa là gì?
надоедать (động từ) nghĩa là làm ngấy, làm chán.
надоедать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надоеда́ть (phiên âm Latinh nadojedátʹ, IPA [nədə(j)ɪˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.