надое́сть
Dấu sắc trên надое́сть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надое́сть nghĩa là làm ngấy, làm chán, làm phiền, quấy rầy.
Nghĩa của надое́сть
Thể hoàn thành của надоеда́ть.
Động từ
- Làm... [phát] ngấy, làm... [phát] chán, làm... ngán.
- Làm phiền, quấy rầy.
Cặp thể của надое́сть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ надое́сть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | надое́м |
| ты | надое́шь |
| он / она́ / оно́ | надое́ст |
| мы | надоеди́м |
| вы | надоеди́те |
| они́ | надоедя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | надое́л |
| Giống cái (она́) | надое́ла |
| Giống trung (оно́) | надое́ло |
| Số nhiều (они́) | надое́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | надое́шь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | надое́шьте |
Họ từ của надое́сть
Câu ví dụ với надое́сть
- Мне надоело это слышать. Điều đó tôi nghe chán rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2086922
- Мне надоело ждать. Tôi chán phải chờ đợi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957577
- Я могу смотреть телевизор весь день, и мне не надоест. Tớ có thể xem ti-vi cả ngày không chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7576954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
надоесть nghĩa là gì?
надоесть (động từ) nghĩa là làm ngấy, làm chán, làm phiền, quấy rầy.
надоесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надое́сть (phiên âm Latinh nadojéstʹ, IPA [nədɐˈjesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.