TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надоить

thể hoàn thành
nadoitʹ giọng máy của trình duyệt

надоить nghĩa là vắt, vắt được.

Nghĩa của надоить

Động từ

  1. Vắt, vắt được. + đối cách
    • надои́ть молока́vắt sữa

Câu hỏi thường gặp

надоить nghĩa là gì?

надоить (động từ) nghĩa là vắt, vắt được.

надоить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надоить (phiên âm Latinh nadoitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.