надо́лго
Dấu sắc trên надо́лго chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надо́лго nghĩa là trong thời gian lấu, lâu dài.
Nghĩa của надо́лго
Phó từ
- Trong thời gian lấu, lâu dài, lâu.
- я уезжа́ю надо́лгоtôi đi trong một thời gian lâu
Câu ví dụ với надо́лго
- Извините, я не могу остаться надолго. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2131669
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
надолго nghĩa là gì?
надолго (phó từ) nghĩa là trong thời gian lấu, lâu dài.
надолго đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надо́лго (phiên âm Latinh nadólgo, IPA [nɐˈdoɫɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.