надо́й
Dấu sắc trên надо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надо́й nghĩa là lượng sữa vắt được, lượng sữa vắt.
Nghĩa của надо́й
Danh từ
- Lượng sữa vắt được, lượng sữa vắt.
Biến cách của надо́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надо́й | надо́и |
| Sinh cách кого? чего? | надо́я | надо́ев |
| Tặng cách кому? чему? | надо́ю | надо́ям |
| Đối cách кого? что? | надо́й | надо́и |
| Công cụ cách кем? чем? | надо́ем | надо́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | надо́е | надо́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
надой nghĩa là gì?
надой (danh từ) nghĩa là lượng sữa vắt được, lượng sữa vắt.
надой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надо́й (phiên âm Latinh nadój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.