надо́мник
Dấu sắc trên надо́мник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надо́мник nghĩa là Người thợ nhận việc làm ở nhà.
Nghĩa của надо́мник
Danh từ
- Người thợ nhận việc làm ở nhà.
Biến cách của надо́мник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надо́мник | надо́мники |
| Sinh cách кого? чего? | надо́мника | надо́мников |
| Tặng cách кому? чему? | надо́мнику | надо́мникам |
| Đối cách кого? что? | надо́мника | надо́мников |
| Công cụ cách кем? чем? | надо́мником | надо́мниками |
| Giới cách о ком? о чём? | надо́мнике | надо́мниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
надомник nghĩa là gì?
надомник (danh từ) nghĩa là Người thợ nhận việc làm ở nhà.
надомник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надо́мник (phiên âm Latinh nadómnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.