надпо́чечник
Dấu sắc trên надпо́чечник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надпо́чечник nghĩa là tuyến thượng thận.
Nghĩa của надпо́чечник
Danh từ
- Tuyến thượng thận.
Biến cách của надпо́чечник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надпо́чечник | надпо́чечники |
| Sinh cách кого? чего? | надпо́чечника | надпо́чечников |
| Tặng cách кому? чему? | надпо́чечнику | надпо́чечникам |
| Đối cách кого? что? | надпо́чечник | надпо́чечники |
| Công cụ cách кем? чем? | надпо́чечником | надпо́чечниками |
| Giới cách о ком? о чём? | надпо́чечнике | надпо́чечниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
надпочечник nghĩa là gì?
надпочечник (danh từ) nghĩa là tuyến thượng thận.
надпочечник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надпо́чечник (phiên âm Latinh nadpóčečnik, IPA [nɐtˈpot͡ɕɪt͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.