надре́з
giống đựcbất động vật
nadréz[nɐdˈrʲes]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên надре́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надре́з nghĩa là rạch, mổ.
Nghĩa của надре́з
Danh từ
- действие [sự] rạch, mổ, xẻ, cứa, khía.
- место [đường, chỗ, vết] rạch, mổ, xẻ, cứa, khía, khấc.
Biến cách của надре́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надре́з | надре́зы |
| Sinh cách кого? чего? | надре́за | надре́зов |
| Tặng cách кому? чему? | надре́зу | надре́зам |
| Đối cách кого? что? | надре́з | надре́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | надре́зом | надре́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | надре́зе | надре́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
надрез nghĩa là gì?
надрез (danh từ) nghĩa là rạch, mổ.
надрез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надре́з (phiên âm Latinh nadréz, IPA [nɐdˈrʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.