TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надпо́чечный

nadpóčečnyj[nɐtˈpot͡ɕɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên надпо́чечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

надпо́чечный nghĩa là thượng thận.

Nghĩa của надпо́чечный

Tính từ

  1. Thượng thận.

Biến cách của надпо́чечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадпо́чечныйнадпо́чечноенадпо́чечнаянадпо́чечные
Sinh cáchнадпо́чечногонадпо́чечногонадпо́чечнойнадпо́чечных
Tặng cáchнадпо́чечномунадпо́чечномунадпо́чечнойнадпо́чечным
Đối cáchнадпо́чечный / надпо́чечногонадпо́чечноенадпо́чечнуюнадпо́чечные / надпо́чечных
Công cụ cáchнадпо́чечнымнадпо́чечнымнадпо́чечнойнадпо́чечными
Giới cáchнадпо́чечномнадпо́чечномнадпо́чечнойнадпо́чечных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

надпочечный nghĩa là gì?

надпочечный (tính từ) nghĩa là thượng thận.

надпочечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надпо́чечный (phiên âm Latinh nadpóčečnyj, IPA [nɐtˈpot͡ɕɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.