надсмо́трщик
Dấu sắc trên надсмо́трщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надсмо́трщик nghĩa là người giám thị, người giám sát.
Nghĩa của надсмо́трщик
Danh từ
- Người giám thị, người giám sát, cai.
Biến cách của надсмо́трщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надсмо́трщик | надсмо́трщики |
| Sinh cách кого? чего? | надсмо́трщика | надсмо́трщиков |
| Tặng cách кому? чему? | надсмо́трщику | надсмо́трщикам |
| Đối cách кого? что? | надсмо́трщика | надсмо́трщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | надсмо́трщиком | надсмо́трщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | надсмо́трщике | надсмо́трщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
надсмотрщик nghĩa là gì?
надсмотрщик (danh từ) nghĩa là người giám thị, người giám sát.
надсмотрщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надсмо́трщик (phiên âm Latinh nadsmótrščik, IPA [nɐt͡sˈmotrɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.