TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надтре́снутый

nadtrésnutyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên надтре́снутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

надтре́снутый nghĩa là bị nứt, nẻ.

Nghĩa của надтре́снутый

Tính từ

  1. Bị nứt, nẻ, rạn, nứt nẻ, nứt rạn.
    • надтре́снутый стака́н[cái] cốc nứt, cốc rạn
  2. nghĩa bóng дрожащий Run run.
  3. дребезжащий Rè, rè rè.
    • надтре́снутый го́лосgiọng nói run run

Biến cách của надтре́снутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадтре́снутыйнадтре́снутоенадтре́снутаянадтре́снутые
Sinh cáchнадтре́снутогонадтре́снутогонадтре́снутойнадтре́снутых
Tặng cáchнадтре́снутомунадтре́снутомунадтре́снутойнадтре́снутым
Đối cáchнадтре́снутыйнадтре́снутоенадтре́снутуюнадтре́снутые
Công cụ cáchнадтре́снутымнадтре́снутымнадтре́снутойнадтре́снутыми
Giới cáchнадтре́снутомнадтре́снутомнадтре́снутойнадтре́снутых
Dạng ngắnнадтре́снутнадтре́снутонадтре́снутанадтре́снуты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

надтреснутый nghĩa là gì?

надтреснутый (tính từ) nghĩa là bị nứt, nẻ.

надтреснутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надтре́снутый (phiên âm Latinh nadtrésnutyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.