надтре́снутый
Dấu sắc trên надтре́снутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надтре́снутый nghĩa là bị nứt, nẻ.
Nghĩa của надтре́снутый
Tính từ
- Bị nứt, nẻ, rạn, nứt nẻ, nứt rạn.
- надтре́снутый стака́н[cái] cốc nứt, cốc rạn
- nghĩa bóng дрожащий Run run.
- дребезжащий Rè, rè rè.
- надтре́снутый го́лосgiọng nói run run
Biến cách của надтре́снутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | надтре́снутый | надтре́снутое | надтре́снутая | надтре́снутые |
| Sinh cách | надтре́снутого | надтре́снутого | надтре́снутой | надтре́снутых |
| Tặng cách | надтре́снутому | надтре́снутому | надтре́снутой | надтре́снутым |
| Đối cách | надтре́снутый | надтре́снутое | надтре́снутую | надтре́снутые |
| Công cụ cách | надтре́снутым | надтре́снутым | надтре́снутой | надтре́снутыми |
| Giới cách | надтре́снутом | надтре́снутом | надтре́снутой | надтре́снутых |
| Dạng ngắn | надтре́снут | надтре́снуто | надтре́снута | надтре́снуты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
надтреснутый nghĩa là gì?
надтреснутый (tính từ) nghĩa là bị nứt, nẻ.
надтреснутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надтре́снутый (phiên âm Latinh nadtrésnutyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.