TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надувно́й

naduvnój[nədʊvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên надувно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

надувно́й nghĩa là bơm hơi, nạp khí.

Nghĩa của надувно́й

Tính từ

  1. Bơm hơi, nạp khí.
    • надувна́я ло́дкаxuồng cao su [bơm hơi], thuyền phao
    • надувна́я поду́шкаgối cao su [bơm hơi]

Biến cách của надувно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадувно́йнадувно́енадувна́янадувны́е
Sinh cáchнадувно́гонадувно́гонадувно́йнадувны́х
Tặng cáchнадувно́мунадувно́мунадувно́йнадувны́м
Đối cáchнадувно́й / надувно́гонадувно́енадувну́юнадувны́е / надувны́х
Công cụ cáchнадувны́мнадувны́мнадувно́йнадувны́ми
Giới cáchнадувно́мнадувно́мнадувно́йнадувны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

надувной nghĩa là gì?

надувной (tính từ) nghĩa là bơm hơi, nạp khí.

надувной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надувно́й (phiên âm Latinh naduvnój, IPA [nədʊvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.