TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надува́ться

thể chưa hoàn thành
naduvátʹsja[nədʊˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên надува́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

надува́ться nghĩa là phồng lên, phồng căng, sưng lên, trướng lên.

Nghĩa của надува́ться

Động từ

  1. Phồng lên, phồng căng, căng lên; (о парусе) căng phồng, no gió; (раздувать щёки) phồng (phùng) má, phồng (phùng) mang.
  2. набухать Sưng lên, trướng lên, trương lên, phình lên.

Cặp thể của надува́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ надува́ться

NgôiHiện tại
янадува́юсь
тынадува́ешься
он / она́ / оно́надува́ется
мынадува́емся
вынадува́етесь
они́надува́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + надуваться.

Quá khứ

Giống đực (он)надува́лся
Giống cái (она́)надува́лась
Giống trung (оно́)надува́лось
Số nhiều (они́)надува́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)надува́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)надува́йтесь

Họ từ của надува́ться

Câu hỏi thường gặp

надуваться nghĩa là gì?

надуваться (động từ) nghĩa là phồng lên, phồng căng, sưng lên, trướng lên.

надуваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надува́ться (phiên âm Latinh naduvátʹsja, IPA [nədʊˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.