TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надшива́ть

thể chưa hoàn thành
nadšivátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên надшива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

надшива́ть nghĩa là may nối thêm, nối dài ra.

Nghĩa của надшива́ть

Động từ

  1. May nối thêm.
  2. делать длиннее Nối dài... ra.

Cặp thể của надшива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ надшива́ть

NgôiHiện tại
янадшива́ю
тынадшива́ешь
он / она́ / оно́надшива́ет
мынадшива́ем
вынадшива́ете
они́надшива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + надшивать.

Quá khứ

Giống đực (он)надшива́л
Giống cái (она́)надшива́ла
Giống trung (оно́)надшива́ло
Số nhiều (они́)надшива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)надшива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)надшива́йте

Câu hỏi thường gặp

надшивать nghĩa là gì?

надшивать (động từ) nghĩa là may nối thêm, nối dài ra.

надшивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надшива́ть (phiên âm Latinh nadšivátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.