на́дфиль
giống đựcbất động vật
nádfilʹ[ˈnatfʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên на́дфиль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́дфиль nghĩa là giũa.
Nghĩa của на́дфиль
Danh từ
- Giũa.
Biến cách của на́дфиль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́дфиль | на́дфили |
| Sinh cách кого? чего? | на́дфиля | на́дфилей |
| Tặng cách кому? чему? | на́дфилю | на́дфилям |
| Đối cách кого? что? | на́дфиль | на́дфили |
| Công cụ cách кем? чем? | на́дфилем | на́дфилями |
| Giới cách о ком? о чём? | на́дфиле | на́дфилях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
надфиль nghĩa là gì?
надфиль (danh từ) nghĩa là giũa.
надфиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́дфиль (phiên âm Latinh nádfilʹ, IPA [ˈnatfʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.