надыша́ться
thể hoàn thành
nadyšátʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên надыша́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надыша́ться nghĩa là tha hồ thở.
Nghĩa của надыша́ться
Động từ
- Tha hồ thở.
- надыша́ться лесны́м во́здухомtha hồ thở không khí rừng núi
Chia động từ надыша́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | надышу́сь |
| ты | нады́шишься |
| он / она́ / оно́ | нады́шится |
| мы | нады́шимся |
| вы | нады́шитесь |
| они́ | нады́шатся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | надыша́лся |
| Giống cái (она́) | надыша́лась |
| Giống trung (оно́) | надыша́лось |
| Số nhiều (они́) | надыша́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | надыши́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | надыши́тесь |
Câu hỏi thường gặp
надышаться nghĩa là gì?
надышаться (động từ) nghĩa là tha hồ thở.
надышаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надыша́ться (phiên âm Latinh nadyšátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.