надышать
thể hoàn thành
nadyšatʹ
giọng máy của trình duyệt
надышать nghĩa là Thở nhiều làm không khí ngột ngạt.
Nghĩa của надышать
Động từ
- Thở nhiều làm không khí ngột ngạt.
- khẩu ngữ на В Hà hơi, hà.
- надыша́ть на стекло́hà hơi vào mặt kính
Câu hỏi thường gặp
надышать nghĩa là gì?
надышать (động từ) nghĩa là Thở nhiều làm không khí ngột ngạt.
надышать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надышать (phiên âm Latinh nadyšatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.