TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надышать

thể hoàn thành
nadyšatʹ giọng máy của trình duyệt

надышать nghĩa là Thở nhiều làm không khí ngột ngạt.

Nghĩa của надышать

Động từ

  1. Thở nhiều làm không khí ngột ngạt.
  2. khẩu ngữ на В Hà hơi, hà.
    • надыша́ть на стекло́hà hơi vào mặt kính

Câu hỏi thường gặp

надышать nghĩa là gì?

надышать (động từ) nghĩa là Thở nhiều làm không khí ngột ngạt.

надышать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надышать (phiên âm Latinh nadyšatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.