надёжный
nadjóžnyj[nɐˈdʲɵʐnɨj]
giọng máy của trình duyệt
надёжный nghĩa là đánh tin cậy, tin cậy được, vững chắc, bền vững.
Nghĩa của надёжный
Tính từ
- внушающий доверие Đánh tin cậy, tin cậy được.
- надёжный другngười bạn đáng tin cậy, bạn tâm phúc
- крепкий, прочный Vững chắc, bền vững, chắc chắn.
- надёжный фунда́ментnền móng vững chắc
- верный Có hiệu quả, chắc chắn.
- надёжное сре́дствоphương pháp có hiệu quả
Biến cách của надёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | надёжный | надёжное | надёжная | надёжные |
| Sinh cách | надёжного | надёжного | надёжной | надёжных |
| Tặng cách | надёжному | надёжному | надёжной | надёжным |
| Đối cách | надёжный / надёжного | надёжное | надёжную | надёжные / надёжных |
| Công cụ cách | надёжным | надёжным | надёжной | надёжными |
| Giới cách | надёжном | надёжном | надёжной | надёжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của надёжный
Câu hỏi thường gặp
надёжный nghĩa là gì?
надёжный (tính từ) nghĩa là đánh tin cậy, tin cậy được, vững chắc, bền vững.
надёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надёжный (phiên âm Latinh nadjóžnyj, IPA [nɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.