TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надёжный

nadjóžnyj[nɐˈdʲɵʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

надёжный nghĩa là đánh tin cậy, tin cậy được, vững chắc, bền vững.

Nghĩa của надёжный

Tính từ

  1. внушающий доверие Đánh tin cậy, tin cậy được.
    • надёжный другngười bạn đáng tin cậy, bạn tâm phúc
  2. крепкий, прочный Vững chắc, bền vững, chắc chắn.
    • надёжный фунда́ментnền móng vững chắc
  3. верный Có hiệu quả, chắc chắn.
    • надёжное сре́дствоphương pháp có hiệu quả

Biến cách của надёжный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадёжныйнадёжноенадёжнаянадёжные
Sinh cáchнадёжногонадёжногонадёжнойнадёжных
Tặng cáchнадёжномунадёжномунадёжнойнадёжным
Đối cáchнадёжный / надёжногонадёжноенадёжнуюнадёжные / надёжных
Công cụ cáchнадёжнымнадёжнымнадёжнойнадёжными
Giới cáchнадёжномнадёжномнадёжнойнадёжных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của надёжный

Câu hỏi thường gặp

надёжный nghĩa là gì?

надёжный (tính từ) nghĩa là đánh tin cậy, tin cậy được, vững chắc, bền vững.

надёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надёжный (phiên âm Latinh nadjóžnyj, IPA [nɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.