надёжа
giống cáibất động vật
nadjóža[nɐˈdʲɵʐə]
giọng máy của trình duyệt
надёжа nghĩa là hy vọng.
Nghĩa của надёжа
Danh từ
- Hy vọng.
Biến cách của надёжа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надёжа | надёжи |
| Sinh cách кого? чего? | надёжи | надёж |
| Tặng cách кому? чему? | надёже | надёжам |
| Đối cách кого? что? | надёжу | надёжи |
| Công cụ cách кем? чем? | надёжей | надёжами |
| Giới cách о ком? о чём? | надёже | надёжах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
надёжа nghĩa là gì?
надёжа (danh từ) nghĩa là hy vọng.
надёжа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надёжа (phiên âm Latinh nadjóža, IPA [nɐˈdʲɵʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.