TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

надёжность

giống cáibất động vật
nadjóžnostʹ[nɐˈdʲɵʐnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

надёжность nghĩa là đáng tin cậy.

Nghĩa của надёжность

Danh từ

  1. [Sự, tính chất, độ] đáng tin cậy; vững chắc, chắc chắn ((giống trung) надёжный).

Biến cách của надёжность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?надёжностьнадёжности
Sinh cách кого? чего?надёжностинадёжностей
Tặng cách кому? чему?надёжностинадёжностям
Đối cách кого? что?надёжностьнадёжности
Công cụ cách кем? чем?надёжностьюнадёжностями
Giới cách о ком? о чём?надёжностинадёжностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

надёжность nghĩa là gì?

надёжность (danh từ) nghĩa là đáng tin cậy.

надёжность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là надёжность (phiên âm Latinh nadjóžnostʹ, IPA [nɐˈdʲɵʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.