надёжность
giống cáibất động vật
nadjóžnostʹ[nɐˈdʲɵʐnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
надёжность nghĩa là đáng tin cậy.
Nghĩa của надёжность
Danh từ
- [Sự, tính chất, độ] đáng tin cậy; vững chắc, chắc chắn ((giống trung) надёжный).
Biến cách của надёжность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | надёжность | надёжности |
| Sinh cách кого? чего? | надёжности | надёжностей |
| Tặng cách кому? чему? | надёжности | надёжностям |
| Đối cách кого? что? | надёжность | надёжности |
| Công cụ cách кем? чем? | надёжностью | надёжностями |
| Giới cách о ком? о чём? | надёжности | надёжностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
надёжность nghĩa là gì?
надёжность (danh từ) nghĩa là đáng tin cậy.
надёжность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надёжность (phiên âm Latinh nadjóžnostʹ, IPA [nɐˈdʲɵʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.