нажа́рить
thể hoàn thành
nažáritʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нажа́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нажа́рить nghĩa là rán, rang.
Nghĩa của нажа́рить
Động từ
- Rán [nhiều], rang [nhiều], nướng [nhiều], quay [nhiều], rô ti [nhiều].
Chia động từ нажа́рить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | нажа́рю |
| ты | нажа́ришь |
| он / она́ / оно́ | нажа́рит |
| мы | нажа́рим |
| вы | нажа́рите |
| они́ | нажа́рят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | нажа́рил |
| Giống cái (она́) | нажа́рила |
| Giống trung (оно́) | нажа́рило |
| Số nhiều (они́) | нажа́рили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | нажа́рь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | нажа́рьте |
Câu hỏi thường gặp
нажарить nghĩa là gì?
нажарить (động từ) nghĩa là rán, rang.
нажарить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нажа́рить (phiên âm Latinh nažáritʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.