TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нажариться

thể hoàn thành
nažaritʹsja giọng máy của trình duyệt

нажариться nghĩa là Phơi mình ở chỗ quá nóng.

Nghĩa của нажариться

Động từ

  1. Phơi mình ở chỗ quá nóng.
    • нажа́риться на со́лнцеtắm nắng (phơi nắng) quá độ

Câu hỏi thường gặp

нажариться nghĩa là gì?

нажариться (động từ) nghĩa là Phơi mình ở chỗ quá nóng.

нажариться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нажариться (phiên âm Latinh nažaritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.