TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нажда́чный

naždáčnyj[nɐʐˈdat͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нажда́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нажда́чный nghĩa là đá ráp, đá mài.

Nghĩa của нажда́чный

Tính từ

  1. Thuộc về đá nhám, đá ráp, đá mài, bột nhám, bột ráp, bột mài.
    • нажда́чная бума́гаgiấy nhám, giấy ráp

Biến cách của нажда́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнажда́чныйнажда́чноенажда́чнаянажда́чные
Sinh cáchнажда́чногонажда́чногонажда́чнойнажда́чных
Tặng cáchнажда́чномунажда́чномунажда́чнойнажда́чным
Đối cáchнажда́чный / нажда́чногонажда́чноенажда́чнуюнажда́чные / нажда́чных
Công cụ cáchнажда́чнымнажда́чнымнажда́чнойнажда́чными
Giới cáchнажда́чномнажда́чномнажда́чнойнажда́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наждачный nghĩa là gì?

наждачный (tính từ) nghĩa là đá ráp, đá mài.

наждачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нажда́чный (phiên âm Latinh naždáčnyj, IPA [nɐʐˈdat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.