нажда́чный
Dấu sắc trên нажда́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нажда́чный nghĩa là đá ráp, đá mài.
Nghĩa của нажда́чный
Tính từ
- Thuộc về đá nhám, đá ráp, đá mài, bột nhám, bột ráp, bột mài.
- нажда́чная бума́гаgiấy nhám, giấy ráp
Biến cách của нажда́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нажда́чный | нажда́чное | нажда́чная | нажда́чные |
| Sinh cách | нажда́чного | нажда́чного | нажда́чной | нажда́чных |
| Tặng cách | нажда́чному | нажда́чному | нажда́чной | нажда́чным |
| Đối cách | нажда́чный / нажда́чного | нажда́чное | нажда́чную | нажда́чные / нажда́чных |
| Công cụ cách | нажда́чным | нажда́чным | нажда́чной | нажда́чными |
| Giới cách | нажда́чном | нажда́чном | нажда́чной | нажда́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
наждачный nghĩa là gì?
наждачный (tính từ) nghĩa là đá ráp, đá mài.
наждачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нажда́чный (phiên âm Latinh naždáčnyj, IPA [nɐʐˈdat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.