TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нажи́ться

thể hoàn thành
nažítʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нажи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нажи́ться nghĩa là phát tài, làm giàu to.

Nghĩa của нажи́ться

Thể hoàn thành của нажи́ваться.

Động từ

  1. Phát tài, làm giàu to, phất to, vớ bẫm, vớ bở.

Cặp thể của нажи́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ нажи́ться

NgôiTương lai
янаживу́сь
тынаживёшься
он / она́ / оно́наживётся
мынаживёмся
вынаживётесь
они́наживу́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)нажи́лся
Giống cái (она́)нажила́сь
Giống trung (оно́)нажи́лось//нажило́сь
Số nhiều (они́)нажи́лись//нажили́сь

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наживи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наживи́тесь

Câu hỏi thường gặp

нажиться nghĩa là gì?

нажиться (động từ) nghĩa là phát tài, làm giàu to.

нажиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нажи́ться (phiên âm Latinh nažítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.