TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

назе́мный

nazémnyj[nɐˈzʲemnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên назе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

назе́мный nghĩa là ở trên mặt đất, trên đất, trên bộ, trên cạn.

Nghĩa của назе́мный

Tính từ

  1. Ở trên mặt đất, trên đất.
  2. существующий, действующий на земле, суще [ở] trên bộ, trên cạn, trên đất liền.
    • назе́мная желе́зная дорога́đường ray trên mặt đất
    • назе́мные войска́bộ đội lục quân, bộ binh

Biến cách của назе́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchназе́мныйназе́мноеназе́мнаяназе́мные
Sinh cáchназе́многоназе́многоназе́мнойназе́мных
Tặng cáchназе́мномуназе́мномуназе́мнойназе́мным
Đối cáchназе́мный / назе́многоназе́мноеназе́мнуюназе́мные / назе́мных
Công cụ cáchназе́мнымназе́мнымназе́мнойназе́мными
Giới cáchназе́мномназе́мномназе́мнойназе́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наземный nghĩa là gì?

наземный (tính từ) nghĩa là ở trên mặt đất, trên đất, trên bộ, trên cạn.

наземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là назе́мный (phiên âm Latinh nazémnyj, IPA [nɐˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.