назе́мный
Dấu sắc trên назе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
назе́мный nghĩa là ở trên mặt đất, trên đất, trên bộ, trên cạn.
Nghĩa của назе́мный
Tính từ
- Ở trên mặt đất, trên đất.
- существующий, действующий на земле, суще [ở] trên bộ, trên cạn, trên đất liền.
- назе́мная желе́зная дорога́đường ray trên mặt đất
- назе́мные войска́bộ đội lục quân, bộ binh
Biến cách của назе́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | назе́мный | назе́мное | назе́мная | назе́мные |
| Sinh cách | назе́много | назе́много | назе́мной | назе́мных |
| Tặng cách | назе́мному | назе́мному | назе́мной | назе́мным |
| Đối cách | назе́мный / назе́много | назе́мное | назе́мную | назе́мные / назе́мных |
| Công cụ cách | назе́мным | назе́мным | назе́мной | назе́мными |
| Giới cách | назе́мном | назе́мном | назе́мной | назе́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
наземный nghĩa là gì?
наземный (tính từ) nghĩa là ở trên mặt đất, trên đất, trên bộ, trên cạn.
наземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là назе́мный (phiên âm Latinh nazémnyj, IPA [nɐˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.