назва́ть
Dấu sắc trên назва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
назва́ть nghĩa là đặt tên, cho tên, gọi.
Nghĩa của назва́ть
Động từ
- Đặt tên, cho tên.
- Gọi.
Cặp thể của назва́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ назва́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | назову́ |
| ты | назовёшь |
| он / она́ / оно́ | назовёт |
| мы | назовём |
| вы | назовёте |
| они́ | назову́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | назва́л |
| Giống cái (она́) | назвала́ |
| Giống trung (оно́) | назва́ло |
| Số nhiều (они́) | назва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | назови́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | назови́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với назва́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của назва́ть
Câu ví dụ với назва́ть
- Эту тему нельзя назвать моей любимой. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #956209
- Его без преувеличения можно назвать гением. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2212875
- Я хотел назвать свою дочь Мэри. Tôi đã muốn đặt tên con gái là Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8095339
- Том услышал, как назвали его имя. Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3779588
- Её назвали в честь бабушки. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598467
- Мы назвали лодку "Полумесяц". Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778186
- Она назвала мне его имя, после того как он ушёл. Cô ấy đã nói cho tôi biết tên của anh ấy sau khi anh ấy rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6778700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
назвать nghĩa là gì?
назвать (động từ) nghĩa là đặt tên, cho tên, gọi.
назвать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là назва́ть (phiên âm Latinh nazvátʹ, IPA [nɐzˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.