TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

назида́тельный

nazidátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên назида́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

назида́тельный nghĩa là khuyên bảo, răn dạy.

Nghĩa của назида́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất giáo huấn, khuyên bảo, răn dạy, khuyên răn.

Biến cách của назида́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchназида́тельныйназида́тельноеназида́тельнаяназида́тельные
Sinh cáchназида́тельногоназида́тельногоназида́тельнойназида́тельных
Tặng cáchназида́тельномуназида́тельномуназида́тельнойназида́тельным
Đối cáchназида́тельныйназида́тельноеназида́тельнуюназида́тельные
Công cụ cáchназида́тельнымназида́тельнымназида́тельнойназида́тельными
Giới cáchназида́тельномназида́тельномназида́тельнойназида́тельных
Dạng ngắnназида́теленназида́тельноназида́тельнаназида́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

назидательный nghĩa là gì?

назидательный (tính từ) nghĩa là khuyên bảo, răn dạy.

назидательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là назида́тельный (phiên âm Latinh nazidátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.