TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

назида́ние

giống trungbất động vật
nazidánije[nəzʲɪˈdanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên назида́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

назида́ние nghĩa là lời huấn thị, giáo huấn.

Nghĩa của назида́ние

Danh từ

  1. Lời huấn thị, giáo huấn, khuyên bảo, răn dạy, khuyên răn.
    • сказа́ть что́-л. в назида́ние кому́-л.khuyên bảo ai điều gì
    • они́ сде́лали э́то в назида́ние мнеhọ làm cái gì đó để giáo dục tôi

Biến cách của назида́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?назида́ниеназида́ния
Sinh cách кого? чего?назида́нияназида́ний
Tặng cách кому? чему?назида́ниюназида́ниям
Đối cách кого? что?назида́ниеназида́ния
Công cụ cách кем? чем?назида́ниемназида́ниями
Giới cách о ком? о чём?назида́нииназида́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với назида́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

назидание nghĩa là gì?

назидание (danh từ) nghĩa là lời huấn thị, giáo huấn.

назидание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là назида́ние (phiên âm Latinh nazidánije, IPA [nəzʲɪˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.