назида́ние
Dấu sắc trên назида́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
назида́ние nghĩa là lời huấn thị, giáo huấn.
Nghĩa của назида́ние
Danh từ
- Lời huấn thị, giáo huấn, khuyên bảo, răn dạy, khuyên răn.
- сказа́ть что́-л. в назида́ние кому́-л.khuyên bảo ai điều gì
- они́ сде́лали э́то в назида́ние мнеhọ làm cái gì đó để giáo dục tôi
Biến cách của назида́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | назида́ние | назида́ния |
| Sinh cách кого? чего? | назида́ния | назида́ний |
| Tặng cách кому? чему? | назида́нию | назида́ниям |
| Đối cách кого? что? | назида́ние | назида́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | назида́нием | назида́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | назида́нии | назида́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với назида́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
назидание nghĩa là gì?
назидание (danh từ) nghĩa là lời huấn thị, giáo huấn.
назидание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là назида́ние (phiên âm Latinh nazidánije, IPA [nəzʲɪˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.