TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

назо́йливый

nazójlivyj[nɐˈzojlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên назо́йливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

назо́йливый nghĩa là hay quấy rầy, hay làm phiền.

Nghĩa của назо́йливый

Tính từ

  1. Hay quấy rầy, hay làm phiền, hay quấy nhiễu, hay ám; (неотступный) ám ảnh mãi.
    • назо́йливая мысльý nghĩ cứ ám ảnh mãi
    • назо́йливая мело́дияâm điệu cứ vấn vương mãi
    • что за назойливый челове́к!người gì mà như quỷ ám thế!

Biến cách của назо́йливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchназо́йливыйназо́йливоеназо́йливаяназо́йливые
Sinh cáchназо́йливогоназо́йливогоназо́йливойназо́йливых
Tặng cáchназо́йливомуназо́йливомуназо́йливойназо́йливым
Đối cáchназо́йливый / назо́йливогоназо́йливоеназо́йливуюназо́йливые / назо́йливых
Công cụ cáchназо́йливымназо́йливымназо́йливойназо́йливыми
Giới cáchназо́йливомназо́йливомназо́йливойназо́йливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

назойливый nghĩa là gì?

назойливый (tính từ) nghĩa là hay quấy rầy, hay làm phiền.

назойливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là назо́йливый (phiên âm Latinh nazójlivyj, IPA [nɐˈzojlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.