назо́йливый
Dấu sắc trên назо́йливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
назо́йливый nghĩa là hay quấy rầy, hay làm phiền.
Nghĩa của назо́йливый
Tính từ
- Hay quấy rầy, hay làm phiền, hay quấy nhiễu, hay ám; (неотступный) ám ảnh mãi.
- назо́йливая мысльý nghĩ cứ ám ảnh mãi
- назо́йливая мело́дияâm điệu cứ vấn vương mãi
- что за назойливый челове́к!người gì mà như quỷ ám thế!
Biến cách của назо́йливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | назо́йливый | назо́йливое | назо́йливая | назо́йливые |
| Sinh cách | назо́йливого | назо́йливого | назо́йливой | назо́йливых |
| Tặng cách | назо́йливому | назо́йливому | назо́йливой | назо́йливым |
| Đối cách | назо́йливый / назо́йливого | назо́йливое | назо́йливую | назо́йливые / назо́йливых |
| Công cụ cách | назо́йливым | назо́йливым | назо́йливой | назо́йливыми |
| Giới cách | назо́йливом | назо́йливом | назо́йливой | назо́йливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
назойливый nghĩa là gì?
назойливый (tính từ) nghĩa là hay quấy rầy, hay làm phiền.
назойливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là назо́йливый (phiên âm Latinh nazójlivyj, IPA [nɐˈzojlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.