TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

назна́чить

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naznáčitʹ[nɐzˈnat͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên назна́чить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

назна́чить nghĩa là định trước, ấn định, định, quy định.

Nghĩa của назна́чить

Thể hoàn thành của назнача́ть.

Động từ

  1. Định trước, ấn định, quy định, định.
  2. Định, quy định, xét định, xác định.
  3. Bổ nhiệm, bổ nhậm, chỉ định, cử, bổ.
  4. khẩu ngữ Kê đơn, cho thuốc, cho đơn.
  5. Đề cử, xướng danh.

Cặp thể của назна́чить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ назна́чить

NgôiTương lai
яназна́чу
тыназна́чишь
он / она́ / оно́назна́чит
мыназна́чим
выназна́чите
они́назна́чат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)назна́чил
Giống cái (она́)назна́чила
Giống trung (оно́)назна́чило
Số nhiều (они́)назна́чили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)назна́чь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)назна́чьте

Họ từ của назна́чить

Câu hỏi thường gặp

назначить nghĩa là gì?

назначить (động từ) nghĩa là định trước, ấn định, định, quy định.

назначить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là назна́чить (phiên âm Latinh naznáčitʹ, IPA [nɐzˈnat͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.