назубо́к
nazubók[nəzʊˈbok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên назубо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
назубо́к nghĩa là làu làu, rất giỏi.
Nghĩa của назубо́к
Phó từ
- Thuộc làu, làu làu, rất giỏi, rất thạo, rành rọt.
- знать роль назубо́кhọc thuộc vai
- вы́учить назубо́кthuộc làu, thuộc lòng
Biến cách của назубо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | назу́бок | назу́бки |
| Sinh cách кого? чего? | назу́бка | назу́бков |
| Tặng cách кому? чему? | назу́бку | назу́бкам |
| Đối cách кого? что? | назу́бок | назу́бки |
| Công cụ cách кем? чем? | назу́бком | назу́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | назу́бке | назу́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
назубок nghĩa là gì?
назубок (phó từ) nghĩa là làu làu, rất giỏi.
назубок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là назубо́к (phiên âm Latinh nazubók, IPA [nəzʊˈbok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.