наи́вность
Dấu sắc trên наи́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наи́вность nghĩa là tính ngây thơ, ngây dại.
Nghĩa của наи́вность
Danh từ
- Tính ngây thơ, ngây dại, ngây ngô; (безыскусственность) [tính] chất phác, hồn nhiên, tự nhiên.
Biến cách của наи́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наи́вность | наи́вности |
| Sinh cách кого? чего? | наи́вности | наи́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | наи́вности | наи́вностям |
| Đối cách кого? что? | наи́вность | наи́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | наи́вностью | наи́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | наи́вности | наи́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
наивность nghĩa là gì?
наивность (danh từ) nghĩa là tính ngây thơ, ngây dại.
наивность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наи́вность (phiên âm Latinh naívnostʹ, IPA [nɐˈivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.