TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наибо́льший

naibólʹšij[nəɪˈbolʲʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наибо́льший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наибо́льший nghĩa là lớn nhất, to nhất.

Nghĩa của наибо́льший

Tính từ

  1. Lớn nhất, to nhất, to hơn cả, lớn hơn hết.
    • режи́м наибо́льшего благоприя́тствованияchế độ tối hệ quốc, chế độ tối hệ [quyền]

Biến cách của наибо́льший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаибо́льшийнаибо́льшеенаибо́льшаянаибо́льшие
Sinh cáchнаибо́льшегонаибо́льшегонаибо́льшейнаибо́льших
Tặng cáchнаибо́льшемунаибо́льшемунаибо́льшейнаибо́льшим
Đối cáchнаибо́льший / наибо́льшегонаибо́льшеенаибо́льшуюнаибо́льшие / наибо́льших
Công cụ cáchнаибо́льшимнаибо́льшимнаибо́льшейнаибо́льшими
Giới cáchнаибо́льшемнаибо́льшемнаибо́льшейнаибо́льших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наибо́льший

Trái nghĩa

Câu ví dụ với наибо́льший

  • Наибольший общий делитель шести и десяти – два. Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823525

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наибольший nghĩa là gì?

наибольший (tính từ) nghĩa là lớn nhất, to nhất.

наибольший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наибо́льший (phiên âm Latinh naibólʹšij, IPA [nəɪˈbolʲʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.