наибо́льший
Dấu sắc trên наибо́льший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наибо́льший nghĩa là lớn nhất, to nhất.
Nghĩa của наибо́льший
Tính từ
- Lớn nhất, to nhất, to hơn cả, lớn hơn hết.
- режи́м наибо́льшего благоприя́тствованияchế độ tối hệ quốc, chế độ tối hệ [quyền]
Biến cách của наибо́льший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наибо́льший | наибо́льшее | наибо́льшая | наибо́льшие |
| Sinh cách | наибо́льшего | наибо́льшего | наибо́льшей | наибо́льших |
| Tặng cách | наибо́льшему | наибо́льшему | наибо́льшей | наибо́льшим |
| Đối cách | наибо́льший / наибо́льшего | наибо́льшее | наибо́льшую | наибо́льшие / наибо́льших |
| Công cụ cách | наибо́льшим | наибо́льшим | наибо́льшей | наибо́льшими |
| Giới cách | наибо́льшем | наибо́льшем | наибо́льшей | наибо́льших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наибо́льший
Trái nghĩa
Câu ví dụ với наибо́льший
- Наибольший общий делитель шести и десяти – два. Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823525
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наибольший nghĩa là gì?
наибольший (tính từ) nghĩa là lớn nhất, to nhất.
наибольший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наибо́льший (phiên âm Latinh naibólʹšij, IPA [nəɪˈbolʲʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.