найдёныш
giống đựcđộng vật
najdjónyš[nɐjˈdʲɵnɨʂ]
giọng máy của trình duyệt
найдёныш nghĩa là Trẻ em bị bỏ rơi.
Nghĩa của найдёныш
Danh từ
- Trẻ em bị bỏ rơi.
Biến cách của найдёныш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | найдёныш | найдёныши |
| Sinh cách кого? чего? | найдёныша | найдёнышей |
| Tặng cách кому? чему? | найдёнышу | найдёнышам |
| Đối cách кого? что? | найдёныша | найдёнышей |
| Công cụ cách кем? чем? | найдёнышем | найдёнышами |
| Giới cách о ком? о чём? | найдёныше | найдёнышах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
найдёныш nghĩa là gì?
найдёныш (danh từ) nghĩa là Trẻ em bị bỏ rơi.
найдёныш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là найдёныш (phiên âm Latinh najdjónyš, IPA [nɐjˈdʲɵnɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.