наказу́емый
Dấu sắc trên наказу́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наказу́емый nghĩa là đáng trừng phạt, đáng chịu trừng phạt.
Nghĩa của наказу́емый
Tính từ
- Đáng trừng phạt, đáng chịu trừng phạt.
Biến cách của наказу́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наказу́емый | наказу́емое | наказу́емая | наказу́емые |
| Sinh cách | наказу́емого | наказу́емого | наказу́емой | наказу́емых |
| Tặng cách | наказу́емому | наказу́емому | наказу́емой | наказу́емым |
| Đối cách | наказу́емый / наказу́емого | наказу́емое | наказу́емую | наказу́емые / наказу́емых |
| Công cụ cách | наказу́емым | наказу́емым | наказу́емой | наказу́емыми |
| Giới cách | наказу́емом | наказу́емом | наказу́емой | наказу́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của наказу́емый
| So sánh hơn | (по)наказу́емее |
Câu hỏi thường gặp
наказуемый nghĩa là gì?
наказуемый (tính từ) nghĩa là đáng trừng phạt, đáng chịu trừng phạt.
наказуемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наказу́емый (phiên âm Latinh nakazújemyj, IPA [nəkɐˈzu(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.