TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наки́дка

giống cáibất động vật
nakídka[nɐˈkʲitkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наки́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наки́дка nghĩa là áo choàng, áo khoác, khăn phủ gối, khăn choàng áo gối.

Nghĩa của наки́дка

Danh từ

  1. обежда [cái] áo choàng, áo khoác.
  2. покрывало [tấm, cái] khăn phủ gối, khăn choàng áo gối.
  3. khẩu ngữ надбавка к цене [tiền] phụ thu, lên giá.

Biến cách của наки́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наки́дканаки́дки
Sinh cách кого? чего?наки́дкинаки́док
Tặng cách кому? чему?наки́дкенаки́дкам
Đối cách кого? что?наки́дкунаки́дки
Công cụ cách кем? чем?наки́дкойнаки́дками
Giới cách о ком? о чём?наки́дкенаки́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

накидка nghĩa là gì?

накидка (danh từ) nghĩa là áo choàng, áo khoác, khăn phủ gối, khăn choàng áo gối.

накидка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наки́дка (phiên âm Latinh nakídka, IPA [nɐˈkʲitkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.