TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наки́дывать

thể chưa hoàn thành
nakídyvatʹ[nɐˈkʲidɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наки́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наки́дывать nghĩa là choàng, khoác.

Nghĩa của наки́дывать

Động từ

  1. Choàng, khoác, quàng, chùm.
    • он наки́нул пальто́ и вы́шелanh ta quàng (choàng, khoác) áo bành tô và ra đi
    • наки́дывать плато́к на го́ловуtrùm khăn lên đầu
  2. khẩu ngữ набавлять Phụ thu thêm, lên giá.

Cặp thể của наки́дывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ наки́дывать

NgôiHiện tại
янаки́дываю
тынаки́дываешь
он / она́ / оно́наки́дывает
мынаки́дываем
вынаки́дываете
они́наки́дывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + накидывать.

Quá khứ

Giống đực (он)наки́дывал
Giống cái (она́)наки́дывала
Giống trung (оно́)наки́дывало
Số nhiều (они́)наки́дывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наки́дывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наки́дывайте

Họ từ của наки́дывать

Câu hỏi thường gặp

накидывать nghĩa là gì?

накидывать (động từ) nghĩa là choàng, khoác.

накидывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наки́дывать (phiên âm Latinh nakídyvatʹ, IPA [nɐˈkʲidɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.