наки́дывать
Dấu sắc trên наки́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наки́дывать nghĩa là choàng, khoác.
Nghĩa của наки́дывать
Động từ
- Choàng, khoác, quàng, chùm.
- он наки́нул пальто́ и вы́шелanh ta quàng (choàng, khoác) áo bành tô và ra đi
- наки́дывать плато́к на го́ловуtrùm khăn lên đầu
- khẩu ngữ набавлять Phụ thu thêm, lên giá.
Cặp thể của наки́дывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ наки́дывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | наки́дываю |
| ты | наки́дываешь |
| он / она́ / оно́ | наки́дывает |
| мы | наки́дываем |
| вы | наки́дываете |
| они́ | наки́дывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + накидывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | наки́дывал |
| Giống cái (она́) | наки́дывала |
| Giống trung (оно́) | наки́дывало |
| Số nhiều (они́) | наки́дывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | наки́дывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | наки́дывайте |
Họ từ của наки́дывать
Câu hỏi thường gặp
накидывать nghĩa là gì?
накидывать (động từ) nghĩa là choàng, khoác.
накидывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наки́дывать (phiên âm Latinh nakídyvatʹ, IPA [nɐˈkʲidɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.