на́кипь
giống cáibất động vật
nákipʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên на́кипь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́кипь nghĩa là váng bọt, bọt canh, cặn bọt.
Nghĩa của на́кипь
Danh từ
- пена Váng bọt, bọt canh.
- в котле и т. п. Cặn bọt (ở thành nồi).
Biến cách của на́кипь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́кипь | на́кипи |
| Sinh cách кого? чего? | на́кипи | на́кипей |
| Tặng cách кому? чему? | на́кипи | на́кипям |
| Đối cách кого? что? | на́кипь | на́кипи |
| Công cụ cách кем? чем? | на́кипью | на́кипями |
| Giới cách о ком? о чём? | на́кипи | на́кипях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
накипь nghĩa là gì?
накипь (danh từ) nghĩa là váng bọt, bọt canh, cặn bọt.
накипь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́кипь (phiên âm Latinh nákipʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.