накладна́я
giống cáibất động vật
nakladnája[nəkɫɐdˈnajə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên накладна́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
накладна́я nghĩa là hóa đơn.
Nghĩa của накладна́я
Danh từ
- Hóa đơn.
Biến cách của накладна́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | накладна́я | накладны́е |
| Sinh cách кого? чего? | накладно́й | накладны́х |
| Tặng cách кому? чему? | накладно́й | накладны́м |
| Đối cách кого? что? | накладну́ю | накладны́е |
| Công cụ cách кем? чем? | накладно́й | накладны́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | накладно́й | накладны́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
накладная nghĩa là gì?
накладная (danh từ) nghĩa là hóa đơn.
накладная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là накладна́я (phiên âm Latinh nakladnája, IPA [nəkɫɐdˈnajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.