TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

накладно́й

nakladnój[nəkɫɐdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên накладно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

накладно́й nghĩa là được đặt lên trên, chồng lên, giả.

Nghĩa của накладно́й

Tính từ

  1. Được đặt lên trên, chồng lên.
    • накладной карма́нtúi [khâu] ngoài
    • накладно́е зо́лотоbọc vàng
  2. фальшивый Giả.
    • накладна́я борода́[bộ] râu giả
    • ы́е расхо́дыchi phí không sản xuất, chi phí gián tiếp

Biến cách của накладно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнакладно́йнакладно́енакладна́янакладны́е
Sinh cáchнакладно́гонакладно́гонакладно́йнакладны́х
Tặng cáchнакладно́мунакладно́мунакладно́йнакладны́м
Đối cáchнакладно́й / накладно́гонакладно́енакладну́юнакладны́е / накладны́х
Công cụ cáchнакладны́мнакладны́мнакладно́йнакладны́ми
Giới cáchнакладно́мнакладно́мнакладно́йнакладны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của накладно́й

Câu hỏi thường gặp

накладной nghĩa là gì?

накладной (tính từ) nghĩa là được đặt lên trên, chồng lên, giả.

накладной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là накладно́й (phiên âm Latinh nakladnój, IPA [nəkɫɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.